Một phút bạn tức giận - sáu mươi giây bạn mất đi hạnh phúc.

Ralph Waldo Emerson
Truyen-tin.net - Sơ lược dữ kiện:

  • ♥ Tiểu sử Các Thánh: 272
  • ♥ Các Bài đọc thánh lễ: 772
  • ♥ Văn hoá, nghệ thuật: 1154
  • ♥ Tin tức, chuyên đề... 13692
  • ♥ Thư viện hình ảnh: 14163
  • ♥ Suy niệm Lới Chúa: 765
  • ♥ Video: 2252
  • ♥ Tài liệu tham khảo: 780

... cùng những sưu tập khác.
tt
Laudetur Jesus Christus - Ngợi khen Chúa Giêsu Kitô NewsFeed
-


Thứ Ba sau Chúa Nhật 1 Thường Niên
 
Bài Ðọc I: (năm II) 1 Sm 1,9-20

"Chúa nhớ đến bà Anna và bà đã sinh Samuel".

Trong những ngày ấy, tại Silô, sau khi ăn uống, Anna chỗi dậy. Thầy tư tế Hêli đang ngồi trên ghế trước cửa đền thờ Chúa, nhằm lúc Anna sầu khổ, khóc lóc thảm thiết cầu nguyện với Chúa và khấn xin rằng: "Lạy Chúa các đạo binh, nếu Chúa đoái nhìn đến nỗi khổ của nữ tỳ Chúa, và nhớ đến con, Chúa không quên nữ tỳ Chúa, và ban cho nữ tỳ Chúa một con trai, thì con sẽ dâng nó cho Chúa trọn đời, và dao cạo sẽ không chạm đến đầu nó". Ðang lúc Anna mải mê cầu nguyện trước mặt Chúa, thì Hêli để ý nhìn miệng bà. Vì Anna cầu nguyện thầm thĩ trong lòng, nên bà chỉ nhép môi, và không nói ra tiếng. Hêli tưởng bà say rượu, nên nói: "Chừng nào bà hết say? Bà hãy đi giã rượu đi!" Anna đáp lại rằng: "Thưa ông, tôi không khi nào uống rượu; vì tôi là người đàn bà vô phúc nhất, nên tôi không thể uống rượu và mọi chất làm cho say, nhưng tôi đã giãi bày tâm sự tôi trước nhan thánh Chúa. Ông đừng nghĩ rằng nữ tỳ của ông đây như một đứa con gái Bêlial; vì quá đau khổ và đắng cay, nên tôi đã tỏ bày tâm sự cho đến bây giờ. Bấy giờ Hêli nói: "Bà hãy về bình an, Thiên Chúa Israel sẽ ban cho bà điều bà xin". Bà liền thưa: "Ước gì nữ tỳ của ông được đẹp lòng ông". Bà lui ra ngoài, ăn uống và mặt bà không còn vẻ buồn sầu nữa. Sáng hôm sau, vợ chồng thức dậy, thờ lạy Chúa, rồi trở về nhà ở Ramtha.

Elcana ăn ở với bà Anna, và Chúa nhớ đến bà. Sau một thời gian, Anna có thai, sinh hạ một con trai và đặt tên là Samuel, vì bà đã xin Chúa ban nó cho bà.
 
Ðáp Ca: 1 Sm 2,1.4-5.6-7.8abcd

Ðáp: Tâm hồn tôi nhảy mừng trong Chúa (c. 1a).

Xướng: 1) Tâm hồn tôi nhảy mừng trong Chúa, và sức mạnh tôi được gia tăng trong Thiên Chúa tôi; miệng tôi mở rộng ra trước quân thù, vì tôi reo mừng việc Chúa cứu độ tôi. - Ðáp.

2) Chiếc cung những người chiến sĩ đã bị bẻ gãy, và người yếu đuối được mạnh khoẻ thêm. Những kẻ no nê phải làm thuê độ nhật, và những người đói khát khỏi phải làm thuê; người son sẻ thì sinh năm đẻ bảy, còn kẻ đông con nay phải héo tàn. - Ðáp.

3) Chúa làm cho chết và Chúa làm cho sống, Chúa đày xuống Âm phủ và Chúa dẫn ra. Chúa làm cho nghèo và làm cho giàu có, Chúa hạ xuống thấp và Chúa nâng lên cao. - Ðáp.

4) Từ nơi cát bụi, Chúa nâng người yếu đuối; từ chỗ phân nhơ, Chúa nhắc kẻ khó nghèo, để cho họ ngồi chung với các vương giả, và cho họ dự phần ngôi báu vinh quang. - Ðáp.
 
Alleluia: Tv 24,4c.5a

Alleluia, alleluia! - Lạy Chúa, xin dạy bảo con về lối bước của Chúa và xin hướng dẫn con trong chân lý của Ngài. - Alleluia.
 
Phúc Âm: Mc 1,21-28

"Ngài giảng dạy người ta như Ðấng có uy quyền".

(Ðến thành Capharnaum), ngày nghỉ lễ, Chúa Giêsu vào giảng dạy trong hội đường. Người ta kinh ngạc về giáo lý của Người, vì Người giảng dạy người ta như Ðấng có uy quyền, chứ không như các luật sĩ.

Ðang lúc đó, trong hội đường có một người bị thần ô uế ám, nên thét lên rằng: "Hỡi Giêsu Nadarét, có chuyện gì giữa chúng tôi và ông? Ông đến để tiêu diệt chúng tôi sao? Tôi biết ông là ai: là Ðấng Thánh của Thiên Chúa". Chúa Giêsu quát bảo nó rằng: "Hãy im đi, và ra khỏi người này!" Thần ô uế liền dằn vật người ấy, thét lên một tiếng lớn, rồi xuất khỏi người ấy. Mọi người kinh ngạc hỏi nhau rằng: "Cái chi vậy? Ðây là một giáo lý mới ư? Người dùng uy quyền mà truyền lệnh cho cả các thần ô uế, và chúng vâng lệnh Người". Danh tiếng Người liền đồn ra khắp mọi nơi, và lan tràn khắp vùng lân cận xứ Galilêa.


BÀI ĐỌC TRONG THÁNG
NgàyNgày lễCác bài đọc
01/01/2020 Lễ Ðức Maria, Mẹ Thiên Chúa Ds 6,22-27; Gl 4,4-7; Lc 2,16-21
02/01/2020 Thursday ;
03/01/2020 Friday ;
04/01/2020 Saturday ;
05/01/2020 Epiphany ;
06/01/2020 Monday ;
07/01/2020 Tuesday ;
08/01/2020 Wednesday ;
09/01/2020 Thursday ;
10/01/2020 Friday ;
11/01/2020 Saturday ;
12/01/2020 2 Ordinary Sunday ;
13/01/2020 Thứ Hai sau CN 2 Thường Niên 1 Sm 15,16-23; Mc 2,18-22
14/01/2020 Thứ Ba sau CN 2 Thường Niên 1 Sm 16,1-13; Mc 2,23-28
15/01/2020 Thứ Tư sau CN 2 Thường Niên 1 Sm 17,32-33.37.40-51; Mc 3,1-6
16/01/2020 Thứ Năm sau CN 2 Thường Niên 1 Sm 18,6-9; 19,1-7; Mc 3,7-12
17/01/2020 Thứ Sáu sau CN 2 Thường Niên 1 Sm 24,3-21; Mc 3,13-19
18/01/2020 Thứ Bảy sau CN 2 Thường Niên 2 Sm 1,1-4.11-12.19.23-27; Mc 3,20-21
19/01/2020 3 Ordinary Sunday ;
20/01/2020 Thứ Hai sau CN 3 Thường Niên 2 Sm 5,1-7.10; Mc 3,22-30
21/01/2020 Thứ Ba sau CN 3 Thường Niên 2 Sm 6,12b-15.17-19; Mc 3,31-35
22/01/2020 Thứ Tư sau CN 3 Thường Niên 2 Sm 7,4-17; Mc 4,1-20
23/01/2020 Thứ Năm sau CN 3 Thường Niên 2 Sm 7,18-19.24-29; Mc 4,21-25
24/01/2020 Thứ Sáu sau CN 3 Thường Niên 2 Sm 11,1-4a.5-10b.13-17; Mc 4,26-34
25/01/2020 Lunar New Year ;
26/01/2020 4 Ordinary Sunday ;
27/01/2020 Thứ Hai sau CN 4 Thường Niên 2 Sm 15,13-14.30; 16,5-13a; Mc 5,1-20
28/01/2020 Thứ Ba sau CN 4 Thường Niên 2 Sm 18,9-10.14b.24-25a.30–19,; Mc 5,21-43
29/01/2020 Thứ Tư sau CN 4 Thường Niên 2 Sm 24,2.9-17; Mc 6,1-6
30/01/2020 Thứ Năm sau CN 4 Thường Niên 1 V 2,1-4.10-12; Mc 6,7-13
31/01/2020 Thứ Sáu sau CN 4 Thường Niên Hc 47,2-13; Mc 6,14-29
01/02/2020 Thứ Bảy sau CN 4 Thường Niên 1 V 3,4-13; Mc 6,30-34
02/02/2020 5 Ordinary Sunday ;
03/02/2020 Thứ Hai sau CN 5 Thường Niên 1 V 8,1-7.9-13; Mc 6,53-56
04/02/2020 Thứ Ba sau CN 5 Thường Niên 1 V 8,22-23.27-30; Mc 7,1-13
05/02/2020 Thứ Tư sau CN 5 Thường Niên 1 V 10,1-10; Mc 7,14-23
06/02/2020 Thứ Năm sau CN 5 Thường Niên 1 V 11,4-13; Mc 7,24-30
07/02/2020 Thứ Sáu sau CN 5 Thường Niên 1 V 11,29-32; 12,19; Mc 7,31-37
08/02/2020 Thứ Bảy sau CN 5 Thường Niên 1 V 12,26-32; 13,33-34; Mc 8,1-10
09/02/2020 6 Ordinary Sunday ;
10/02/2020 Thứ Hai sau CN 6 Thường Niên Gc 1,1-11; Mc 8,11-13
11/02/2020 Thứ Ba sau CN 6 Thường Niên Gc 1,12-18; Mc 8,14-21
12/02/2020 Thứ Tư sau CN 6 Thường Niên Gc 1,19-27; Mc 8,22-26
13/02/2020 Thứ Năm sau CN 6 Thường Niên Gc 2,1-9; Mc 8,27-33
14/02/2020 Thứ Sáu sau CN 6 Thường Niên Gc 2,14-24.26; Mc 8,34-39
15/02/2020 Thứ Bảy sau CN 6 Thường Niên Gc 3,1-10; Mc 9,1-12
16/02/2020 7 Ordinary Sunday ;
17/02/2020 Thứ Hai sau CN 7 Thường Niên Gc 3,13-18; Mc 9,13-28
18/02/2020 Thứ Ba sau CN 7 Thường Niên Gc 4,1-10; Mc 9,29-36
19/02/2020 Thứ Tư sau CN 7 Thường Niên Gc 4,13b-18; Mc 9,37-39
20/02/2020 Thứ Năm sau CN 7 Thường Niên Gc 5,1-6; Mc 9,40-49
21/02/2020 Thứ Sáu sau CN 7 Thường Niên Gc 5,9-12; Mc 10,1-12
22/02/2020 Thứ Bảy sau CN 7 Thường Niên Gc 5,13-20; Mc 10,13-16
23/02/2020 8 Ordinary Sunday ;
24/02/2020 Thứ Hai sau CN 8 Thường Niên 1 Pr 1,3-9; Mc 10,17-27
25/02/2020 Thứ Ba sau CN 8 Thường Niên 1 Pr 1,10-16; Mc 10,28-31
26/02/2020 Thứ Tư Lễ Tro Ge 2,12-18; 2 Cr 5,20–6,2; Mt 6,1-6.16-18
27/02/2020 Thứ Năm sau Lễ Tro Ðnl 30,15-20; Lc 9,22-25
28/02/2020 Thứ Sáu sau Lễ Tro Is 58,1-9a; Mt 9,14-15
29/02/2020 Thứ Bảy sau Lễ Tro Is 58,9b-14; Lc 5,27-32
01/03/2020 1st Lent ;
02/03/2020 Monday ;
03/03/2020 Tuesday ;
04/03/2020 Wednesday ;
05/03/2020 Thursday ;
06/03/2020 Friday ;
07/03/2020 Saturday ;
08/03/2020 2 Lent ;
09/03/2020 Monday ;
10/03/2020 Tuesday ;
11/03/2020 Wednesday ;
12/03/2020 Thursday ;
13/03/2020 Friday ;
14/03/2020 Saturday ;
15/03/2020 3 Lent ;
16/03/2020 Monday ;
17/03/2020 Tuesday ;
18/03/2020 Wednesday ;
19/03/2020 Thursday ;
20/03/2020 Friday ;
21/03/2020 Saturday ;
22/03/2020 4 Lent ;
23/03/2020 Monday ;
24/03/2020 Tuesday ;
25/03/2020 Wednesday ;
26/03/2020 Thursday ;
27/03/2020 Friday ;
28/03/2020 Saturday ;
29/03/2020 5 Lent ;
30/03/2020 Monday ;
31/03/2020 Tuesday ;
01/04/2020 Wednesday ;
02/04/2020 Thursday ;
03/04/2020 Friday ;
04/04/2020 Saturday ;
05/04/2020 Palm Sunday ;
06/04/2020 Monday ;
07/04/2020 Tuesday ;
08/04/2020 Wednesday ;
09/04/2020 Thứ Năm Tuần Thánh Xh 12,1-8.11-14; 1 Cr 11,23-26; Ga 13,1-15
10/04/2020 Thứ Sáu Tuần Thánh Is 52,13–53,12; Dt 4,14-16; 5,7-9; Ga 18,1–19,42
11/04/2020 Saturday ;
12/04/2020 Easter Sunday of The Resurrection of The Lord ;
13/04/2020 Monday ;
14/04/2020 Tuesday ;
15/04/2020 Wednesday ;
16/04/2020 Thursday ;
17/04/2020 Friday ;
18/04/2020 Saturday ;
19/04/2020 Divine Mercy ;
20/04/2020 Monday ;
21/04/2020 Tuesday ;
22/04/2020 Wednesday ;
23/04/2020 Thursday ;
24/04/2020 Friday ;
25/04/2020 Saturday ;
26/04/2020 3 Sun of Easter ;
27/04/2020 Monday ;
28/04/2020 Tuesday ;
29/04/2020 Wednesday ;
30/04/2020 Thursday ;
01/05/2020 Friday ;
02/05/2020 Saturday ;
03/05/2020 4 Sun of Easter ;
04/05/2020 Monday ;
05/05/2020 Tuesday ;
06/05/2020 Wednesday ;
07/05/2020 Thursday ;
08/05/2020 Friday ;
09/05/2020 Saturday ;
10/05/2020 5 Sun of Easter ;
11/05/2020 Monday ;
12/05/2020 Tuesday ;
13/05/2020 Wednesday ;
14/05/2020 Thursday ;
15/05/2020 Friday ;
16/05/2020 Saturday ;
17/05/2020 6 Sun of Easter ;
18/05/2020 Monday ;
19/05/2020 Tuesday ;
20/05/2020 Wednesday ;
21/05/2020 Ascention ;
22/05/2020 Friday ;
23/05/2020 Saturday ;
24/05/2020 7 Sun of Easter ;
25/05/2020 Monday ;
26/05/2020 Tuesday ;
27/05/2020 Wednesday ;
28/05/2020 Thursday ;
29/05/2020 Friday ;
30/05/2020 Saturday ;
31/05/2020 Pentecost ;
01/06/2020 Monday ;
02/06/2020 Tuesday ;
03/06/2020 Wednesday ;
04/06/2020 Thursday ;
05/06/2020 Friday ;
06/06/2020 Saturday ;
07/06/2020 The Most Holy Trinity ;
08/06/2020 Thứ Hai sau CN 9 Thường Niên 2 Pr 1,1-7; Mc 12,1-12
09/06/2020 Thứ Ba sau CN 9 Thường Niên 2 Pr 3,12-15a.17-18; Mc 12,13-17
10/06/2020 Thứ Tư sau CN 9 Thường Niên 2 Tm 1,1-3.6-12; Mc 12,18-27
11/06/2020 Thứ Năm sau CN 9 Thường Niên 2 Tm 2,8-15; Mc 12,28b-34
12/06/2020 Thứ Sáu sau CN 9 Thường Niên 2 Tm 3,10-17; Mc 12,35-37
13/06/2020 Thứ Bảy sau CN 9 Thường Niên 2 Tm 4,1-8; Mc 12,38-44
14/06/2020 The Most Holy Body and Blood of Christ ;
15/06/2020 Thứ Hai sau CN 10 Thường Niên 1 V 17,1-6; Mt 5,1-12
16/06/2020 Thứ Ba sau Chúa Nhật 10 Thường Niên 1 V 17,7-16; Mt 5,13-16
17/06/2020 Thứ Tư sau CN 10 Thường Niên 1 V 18,20-39; Mt 5,17-19
18/06/2020 Thứ Năm sau CN 10 Thường Niên 1 V 18,41-46; Mt 5,20-26
19/06/2020 Thứ Sáu sau CN 10 Thường Niên 1 V 19,9a.11-16; Mt 5,27-32
20/06/2020 Thứ Bảy sau CN 10 Thường Niên 1 V 19,19-21; Mt 5,33-37
21/06/2020 11 Ordinary Sunday ;
22/06/2020 Thứ Hai sau CN 11 Thường Niên 1 V 21,1-16; Mt 5,38-42
23/06/2020 Thứ Ba sau CN 11 Thường Niên 1 V 21,17-29; Mt 5,43-48
24/06/2020 Thứ Tư sau CN 11 Thường Niên 2 V 2,1.6-14; Mt 6,1-6.16-18
25/06/2020 Thứ Năm sau CN 11 Thường Niên Hc 48,1-15; Mt 6,7-15
26/06/2020 Thứ Sáu sau CN 11 Thường Niên 2 V 11,1-4.9-18.20; Mt 6,19-23
27/06/2020 Thứ Bảy sau CN 11 Thường Niên 2 Sb 24,17-25; Mt 6,24-34
28/06/2020 13 Ordinary Sunday ;
29/06/2020 Thứ Hai sau CN 13 Thường Niên Am 2,6-10.13-16; Mt 8,18-22
30/06/2020 Thứ Ba sau CN 13 Thường Niên Am 3,1-8; 4,11-12; Mt 8,23-27
01/07/2020 Thứ Tư sau CN 13 Thường Niên Am 5,14-15.21-24; Mt 8,28-34
02/07/2020 Thứ Năm sau CN 13 Thường Niên Am 7,10-17; Mt 9,1-8
03/07/2020 Thứ Sáu sau CN 13 Thường Niên Am 8,4-6.9-12; Mt 9,9-13
04/07/2020 Thứ Bảy sau CN 13 Thường Niên Am 9,11-15; Mt 9,14-17
05/07/2020 14 Ordinary Sunday ;
06/07/2020 Thứ Hai sau CN 14 Thường Niên Hs 2,14.15-16.19-20; Mt 9,18-26
07/07/2020 Thứ Ba sau CN 14 Thường Niên Hs 8,4-7.11-13; Mt 9,32-38
08/07/2020 Thứ Tư sau CN 14 Thường Niên Hs 10,1-3.7-8.12; Mt 10,1-7
09/07/2020 Thứ Năm sau CN 14 Thường Niên Hs 11,1b.3-4,8c-9; Mt 10,7-15
10/07/2020 Thứ Sáu sau CN 14 Thường Niên Hs 14,2-10; Mt 10,16-23
11/07/2020 Thứ Bảy sau CN 14 Thường Niên Is 6,1-8; Mt 10,24-33
12/07/2020 15 Ordinary Sunday ;
13/07/2020 Thứ Hai sau CN 15 Thường Niên Is 1,10-17; Mt 10,34 - 11,1
14/07/2020 Thứ Ba sau CN 15 Thường Niên Is 7,1-9; Mt 11,20-24
15/07/2020 Thứ Tư sau CN 15 Thường Niên Is 10, 5-7.13-16; Mt 11,25-27
16/07/2020 Thứ Năm sau CN 15 Thường Niên Is 26,7-9.12.16-19; Mt 11,28-30
17/07/2020 Thứ Sáu sau CN 15 Thường Niên Is 38,1-6.21-22.7-8; Mt 12,1-8
18/07/2020 Thứ Bảy sau CN 15 Thường Niên Mk 2,1-5; Mt 12,14-21
19/07/2020 16 Ordinary Sunday ;
20/07/2020 Thứ Hai sau CN 16 Thường Niên Mk 6,1-4.6-8; Mt 12,38-42
21/07/2020 Thứ Ba sau CN 16 Thường Niên Mk 7,14-15.18-20; Mt 12,46-50
22/07/2020 Thứ Tư sau CN 16 Thường Niên Gr 1,1.4-10; Mt 13,1-9
23/07/2020 Thứ Năm sau CN 16 Thường Niên Gr 2,1-3.7-8.12-13; Mt 13,10-17
24/07/2020 Thứ Sáu sau CN 16 Thường Niên Gr 3,14-17; Mt 13,18-23
25/07/2020 Thứ Bảy sau CN 16 Thường Niên Gr 7,1-11; Mt 13,24-30
26/07/2020 17 Ordinary Sunday ;
27/07/2020 Thứ Hai sau CN 17 Thường Niên Gr 13,1-11; Mt 13,31-35
28/07/2020 Thứ Ba sau CN 17 Thường Niên Gr 14,17-22; Mt 13,36-43
29/07/2020 Thứ Tư sau CN 17 Thường Niên Gr 15,10.16-21; Mt 13,44-46
30/07/2020 Thứ Năm sau CN 17 Thường Niên Gr 18,1-6; Mt 13,47-53
31/07/2020 Thứ Sáu sau CN 17 Thường Niên Gr 26,1-9; Mt 13,54-58
01/08/2020 Thứ Bảy sau CN 17 Thường Niên Gr 26,11-16.24; Mt 14,1-12
02/08/2020 18 Ordinary Sunday ;
03/08/2020 Thứ Hai sau CN 18 Thường Niên Gr 28,1-17; Mt 14,13-21
04/08/2020 Thứ Ba sau CN 18 Thường Niên Gr 30,1-2.12-15.18-22; Mt 14,22-36
05/08/2020 Thứ Tư sau CN 18 Thường Niên Gr 31,1-7; Mt 15,21-28
06/08/2020 Thứ Năm sau CN 18 Thường Niên Gr 31,31-34; Mt 16,13-23
07/08/2020 Thứ Sáu sau CN 18 Thường Niên Nk 1,15; 2,2; 3,1-3.6-7; Mt 16,24-28
08/08/2020 Thứ Bảy sau CN 18 Thường Niên Kb 1,12–2,4; Mt 17,14-19
09/08/2020 19 Ordinary Sunday ;
10/08/2020 Thứ Hai sau CN 19 Thường Niên Ed 1,2-5.24–2,1a; Mt 17,21-26
11/08/2020 Thứ Ba sau CN 19 Thường Niên Ed 2,8–3,4; Mt 18,1-5.10.12-14
12/08/2020 Thứ Tư sau CN 19 Thường Niên Ed 9,1-7; 10,18-22; Mt 18,15-20
13/08/2020 Thứ Năm sau CN 19 Thường Niên Ed 12,1-12; Mt 18,21–19,1
14/08/2020 Thứ Sáu sau CN 19 Thường Niên Ed 16,1-15.60.63; Mt 19,3-12
15/08/2020 Thứ Bảy sau CN 19 Thường Niên Ed 18,1-10.13b.30.32; Mt 19,13-15
16/08/2020 20 Ordinary Sunday ;
17/08/2020 Thứ Hai sau CN 20 Thường Niên Ed 24,15-24; Mt 19,16-22
18/08/2020 Thứ Ba sau CN 20 Thường Niên Ed 28,1-10; Mt 19,23-30
19/08/2020 Thứ Tư sau CN 20 Thường Niên Ed 34,1-11; Mt 20,1-16a
20/08/2020 Thứ Năm sau CN 20 Thường Niên Ed 36,23-28; Mt 22,1-14
21/08/2020 Thứ Sáu sau CN 20 Thường Niên Ed 37,1-14; Mt 22,34-40
22/08/2020 Thứ Bảy sau CN 20 Thường Niên Ed 43,1-7a; Mt 23,1-12
23/08/2020 21 Ordinary Sunday ;
24/08/2020 Thứ Hai sau CN 21 Thường Niên Tx 1,1-5.11b-12; Mt 23,13-22
25/08/2020 Thứ Ba sau CN 21 Thường Niên 2 Tx 2,1-3a.13-16; Mt 23,23-26
26/08/2020 Thứ Tư sau CN 21 Thường Niên 2 Tx 3,6-10.16-18; Mt 23,27-32
27/08/2020 Thứ Năm sau CN 21 Thường Niên 1 Cr 1,1-9; Mt 24,42-51
28/08/2020 Thứ Sáu sau CN 21 Thường Niên 1 Cr 1,17-25; Mt 25,1-13
29/08/2020 Thứ Bảy sau CN 21 Thường Niên 1 Cr 1,26-31; Mt 25,14-30
30/08/2020 22 Ordinary Sunday ;
31/08/2020 Thứ Hai sau CN 22 Thường Niên 1 Cr 2,1-5; Lc 4,16-30
01/09/2020 Thứ Ba sau CN 22 Thường Niên 1 Cr 2,10b-16; Lc 4,31-37
02/09/2020 Thứ Tư sau CN 22 Thường Niên 1 Cr 3,1-9; Lc 4,38-44
03/09/2020 Thứ Năm sau CN 22 Thường Niên 1 Cr 3,18-23; Lc 5,1-11
04/09/2020 Thứ Sáu sau CN 22 Thường Niên 1 Cr 4,1-5; Lc 5,33-39
05/09/2020 Thứ Bảy sau CN 22 Thường Niên 1 Cr 4,6-15; Lc 6,1-5
06/09/2020 23 Ordinary Sunday ;
07/09/2020 Thứ Hai sau CN 23 Thường Niên 1 Cr 5,1-8; Lc 6,6-11
08/09/2020 Thứ Ba sau CN 23 Thường Niên 1 Cr 6,1-11; Lc 6,12-19
09/09/2020 Thứ Tư sau CN 23 Thường Niên 1 Cr 7,25-31; Lc 6,20-26
10/09/2020 Thứ Năm sau CN 23 Thường Niên 1 Cr 8,1b-7.11-13; Lc 6,27-38
11/09/2020 Thứ Sáu sau CN 23 Thường Niên 1 Cr 9,16-19.22b-27; Lc 6,39-42
12/09/2020 Thứ Bảy sau CN 23 Thường Niên 1 Cr 10,14-22a; Lc 6,43-49
13/09/2020 24 Ordinary Sunday ;
14/09/2020 Thứ Hai sau CN 24 Thường Niên 1 Cr 11,17-26; Lc 7,1-10
15/09/2020 Thứ Ba sau CN 24 Thường Niên 1 Cr 12,12-14.27-31a; Lc 7,11-17
16/09/2020 Thứ Tư sau CN 24 Thường Niên 1 Cr 12,31–13,13; Lc 7,31-35
17/09/2020 Thứ Năm sau CN 24 Thường Niên 1 Cr 15,1-11; Lc 7,36-50
18/09/2020 Thứ Sáu sau CN 24 Thường Niên 1 Cr 15,12-20; Lc 8,1-3
19/09/2020 Thứ Bảy sau CN 24 Thường Niên 1 Cr 15,35-37.42-49; Lc 8,4-15
20/09/2020 25 Ordinary Sunday ;
21/09/2020 Thứ Hai sau CN 25 Thường Niên Cn 3,27-34; Lc 8,16-18
22/09/2020 Thứ Ba sau CN 25 Thường Niên Cn 21,1-6.10-13; Lc 8,19-21
23/09/2020 Thứ Tư sau CN 25 Thường Niên Cn 30,5-9; Lc 9,1-6
24/09/2020 Thứ Năm sau CN 25 Thường Niên Gv 1,2-11; Lc 9,7-9
25/09/2020 Thứ Sáu sau CN 25 Thường Niên Gv 3,1-11; Lc 9,18-22
26/09/2020 Thứ Bảy sau CN 25 Thường Niên Gv 11,9–12,8; Lc 9,44b-45
27/09/2020 26 Ordinary Sunday ;
28/09/2020 Thứ Hai sau CN 26 Thường Niên G 1,6-22; Lc 9,46-50
29/09/2020 Thứ Ba sau CN 26 Thường Niên G 3,1-3.11-17.20-23; Lc 9,51-56
30/09/2020 Thứ Tư sau CN 26 Thường Niên G 9,1-12.14-16; Lc 9,57-62
01/10/2020 Thứ Năm sau CN 26 Thường Niên G 19,21-27; Lc 10,1-12
02/10/2020 Thứ Sáu sau CN 26 Thường Niên G 38,1.12-21; 39,33-35; Lc 10,13-16
03/10/2020 Thứ Bảy sau CN 26 Thường Niên G 42,1-3.5-6.12-16; Lc 10,17-24
04/10/2020 27 Ordinary Sunday ;
05/10/2020 Thứ Hai sau CN 27 Thường Niên Gl 1,6-12; Lc 10,25-37
06/10/2020 Thứ Ba sau CN 27 Thường Niên Gl 1,13-24; Lc 10,38-42
07/10/2020 Thứ Tư sau CN 27 Thường Niên Gl 2,1-2.7-14; Lc 11,1-4
08/10/2020 Thứ Năm sau CN 27 Thương Niên Gl 3,1-5; Lc 11,5-13
09/10/2020 Thứ Sáu sau CN 27 Thường Niên Gl 3,7-14; Lc 11,15-26
10/10/2020 Thứ Bảy sau CN 27 Thường Niên Gl 3,22-29; Lc 11,27-28
11/10/2020 28 Ordinary Sunday ;
12/10/2020 Thứ Hai sau CN 28 Thường Niên Gl 4,22-24.26-27.31–5,1; Lc 11,29-32
13/10/2020 Thứ Ba sau CN 28 Thường Niên Gl 4,31b–5,6; Lc 11,37-41
14/10/2020 Thứ Tư sau CN 28 Thường Niên Gl 5,18-25; Lc 11,42-46
15/10/2020 Thứ Năm sau CN 28 Thường Niên Ep 1,1-10; Lc 11,47-54
16/10/2020 Thứ Sáu sau CN 28 Thường Niên Ep 1,11-14; Lc 12,1-7
17/10/2020 Thứ Bảy sau CN 28 Thường Niên Ep 1,15-23; Lc 12,8-12
18/10/2020 29 Ordinary Sunday ;
19/10/2020 Thứ Hai sau CN 29 Thường Niên Ep 2,1-10; Lc 12,13-21
20/10/2020 Thứ Ba sau CN 29 Thường Niên Ep 2,12-22; Lc 12,35-38
21/10/2020 Thứ Tư sau CN 29 Thường Niên Ep 3,2-12; Lc 12,39-48
22/10/2020 Thứ Năm sau CN 29 Thường Niên Ep 3,14-21; Lc 12,49-53
23/10/2020 Thứ Sáu sau CN 29 Thường Niên Ep 4,1-6; Lc 12,54-59
24/10/2020 Thứ Bảy sau CN 29 Thường Niên Ep 4,7-16; Lc 13,1-9
25/10/2020 30 Ordinary Sunday ;
26/10/2020 Thứ Hai sau CN 30 Thường Niên Ep 4,32–5,8; Lc 13,10-17
27/10/2020 Thứ Ba sau CN 30 Thường Niên Ep 5,21-33; Lc 13,18-21
28/10/2020 Thứ Tư sau CN 30 Thường Niên Ep 6,1-9; Lc 13,22-30
29/10/2020 Thứ Năm sau CN 30 Thường Niên Ep 6,10-20; Lc 13,31-35
30/10/2020 Thứ Sáu sau CN 30 Thường Niên Pl 1,1-11; Lc 14,1-6
31/10/2020 Thứ Bảy sau CN 30 Thường Niên Pl 1,18b-26; Lc 14,1.7-11
01/11/2020 31 Ordinary Sunday ;
02/11/2020 Thứ Hai sau CN 31 Thường Niên Pl 2,1-4; Lc 14,12-14
03/11/2020 Thứ Ba sau CN 31 Thường Niên Pl 2,5-11; Lc 14,15-24
04/11/2020 Thứ Tư sau CN 31 Thường Niên Pl 2,12-18; Lc 14,25-33
05/11/2020 Thứ Năm sau CN 31 Thường Niên Pl 3,3-8; Lc 15,1-10
06/11/2020 Thứ Sáu sau CN 31 Thường Niên Pl 3,17–4,1; Lc 16,1-8
07/11/2020 Thứ Bảy sau CN 31 Thường Niên Pl 4,10-19; Lc 16,9-15
08/11/2020 32 Ordinary Sunday ;
09/11/2020 Thứ Hai sau CN 32 Thường Niên Tt 1,1-9; Lc 17,1-6
10/11/2020 Thứ Ba sau CN 32 Thường Niên Tt 2,1-8.11-14; Lc 17,7-10
11/11/2020 Thứ Tư sau CN 32 Thường Niên Tt 3,1-7; Lc 17,11-19
12/11/2020 Thứ Năm sau CN 32 Thường Niên Plm 7-20; Lc 17,20-25
13/11/2020 Thứ Sáu sau CN 32 Thường Niên 2 Ga 4-9; Lc 17,26-37
14/11/2020 Thứ Bảy sau CN 32 Thường Niên 3 Ga 5-8; Lc 18,1-8
15/11/2020 33 Ordinary Sunday ;
16/11/2020 Thứ Hai sau CN 33 Thường Niên Kh 1,1-4; 2,1-5a; Lc 18,35-43
17/11/2020 Thứ Ba sau CN 33 Thường Niên Kh 3,1-6.14-22; Lc 19,1-10
18/11/2020 Thứ Tư sau CN 33 Thường Niên Kh 4,1-11; Lc 19,11-28
19/11/2020 Thứ Năm sau CN 33 Thường Niên Kh 5,1-10; Lc 19,41-44
20/11/2020 Thứ Sáu sau CN 33 Thường Niên Kh 10,8-11; Lc 19,45-48
21/11/2020 Thứ Bảy sau CN 33 Thường Niên Kh 11,4-12; Lc 20,27-40
22/11/2020 Christ The King ;
23/11/2020 Thứ Hai sau CN 34 Thường Niên Ðn 1,1-6.8-20; Lc 21,1-4
24/11/2020 Thứ Ba sau CN 34 Thường Niên Ðn 2,31-45; Lc 21,5-11
25/11/2020 Thứ Tư sau CN 34 Thường Niên Ðn 5,1-6.13-14.16-17.23-28; Lc 21,12-19
26/11/2020 Thứ Năm sau CN 34 Thường Niên Ðn 6,11-27; Lc 21,20-28
27/11/2020 Thứ Sáu sau CN 34 Thường Niên Ðn 7,2-14; Lc 21,29-33
28/11/2020 Thứ Bảy sau CN 34 Thường Niên Ðn 7,15-27; Lc 21,34-36
29/11/2020 1st Advent ;
30/11/2020 Monday ;
01/12/2020 Tuesday ;
02/12/2020 Wednesday ;
03/12/2020 Thursday ;
04/12/2020 Friday ;
05/12/2020 Saturday ;
06/12/2020 2nd advent ;
07/12/2020 Monday ;
08/12/2020 Tuesday ;
09/12/2020 Wednesday ;
10/12/2020 Thursday ;
11/12/2020 Friday ;
12/12/2020 Saturday ;
13/12/2020 3rd Advent ;
14/12/2020 Monday ;
15/12/2020 Tuesday ;
16/12/2020 Wednesday ;
17/12/2020 Thursday ;
18/12/2020 Friday ;
19/12/2020 Saturday ;
20/12/2020 4th Advent ;
21/12/2020 Monday ;
22/12/2020 Tuesday ;
23/12/2020 Wednesday ;
24/12/2020 Thursday ;
25/12/2020 Friday ;
26/12/2020 Saturday ;
27/12/2020 in Christmas week ;
28/12/2020 Monday ;
29/12/2020 Tuesday ;
30/12/2020 Wednesday ;
31/12/2020 Thursday ;
Ý CẦU NGUYỆN THÁNG 11-2020
Chúng ta cầu nguyện cho sự tiến bộ của robot và trí tuệ nhân tạo luôn phục vụ con người.

Phim - Nhạc - Suy niệm
Xem chuyên mục Media Online
Từ Điển Online:     

Truyền Tin

Email: tt.march25@gmail.com

Website: truyen-tin.net

Online since: May 2010

Tìm kiếm nội dung
(Gõ từ khóa vào vào khung dưới đây)
Tìm kiếm trong Google
Nhấn vào >> Google Search

Liên hệ

Đặt làm trang chủ

@