Có được niềm vui ta chia sẻ, hạnh phúc nhân đôi.

Lord Byron
Truyen-tin.net - Sơ lược dữ kiện:

  • ♥ Tiểu sử Các Thánh: 272
  • ♥ Các Bài đọc thánh lễ: 772
  • ♥ Văn hoá, nghệ thuật: 1154
  • ♥ Tin tức, chuyên đề... 18929
  • ♥ Thư viện hình ảnh: 14131
  • ♥ Suy niệm Lới Chúa: 924
  • ♥ Video: 2250
  • ♥ Tài liệu tham khảo: 780

... cùng những sưu tập khác.
tt
Laudetur Jesus Christus - Ngợi khen Chúa Giêsu Kitô NewsFeed
-
TƯ LIỆU » Giáo Tỉnh Hà Nội» GP Vinh
S  M  L
(Cập nhật: 25/03/2011)
 
VI. DANH SÁCH LINH MỤC
(Cập nhật ngày 19-8-2008)

1. Antôn Trần Minh An; sinh 1971, lm 2001; Đc: Gia Hưng.

2. Giuse Hồ Ngọc Bá; sinh 1932, lm 1965. Nghỉ bệnh tại Cam Lâm.

3. G.B. Nguyễn Khắc Bá; sinh 1964, lm 1997. Du học.

4. Phêrô Nguyễn Văn Bá; sinh 1948, lm 1994; Đc: Quy Chính.

5. Micae Hồ Thái Bạch; sinh 1942, lm 1994; Đc: Khe Gát.

6. Phêrô Hoàng Bảo; sinh 1923, lm 1959; Đc: Trung Hậu.

7. Giuse Nguyễn Công Bắc, sinh 1973, lm 2001; Đc: Trung Nghĩa.

8. Phêrô Nguyễn Công Bình; sinh 1919, lm 1957; Đc: Bình Thuận (hưu)

9. Giuse Nguyễn Công Bình; sinh 1971, lm 2001; Đc: Hội Yên.

10. Giuse Cao Đình Cai; sinh 1933, lm 1965; Đc: Đồng Tháp.

11. Phaolô Bùi Đình Cao; sinh 1966, lm 1997. Đc: ĐCV.

12. Phêrô Lê Nam Cao; sinh 1964, lm 1997. Đc: Cẩm Trường.

13. Phêrô Nguyễn Đăng Cao; sinh 1938, lm 1967; Đc: Làng Nam.

14. Gioan Trần Minh Cẩn; sinh 1941, lm 1994; Đc: Thổ Hoàng.

15. Giuse Nguyễn Văn Chất; sinh 1938, lm 1967; Đc: Mô Vĩnh.

16. Phêrô Thân Văn Chất; sinh 1942, lm 1975; Đc: Vĩnh Phước.

17. G.B. Lê Trọng Châu; sinh 1967, lm 1997. Đc: Dũ Lôïc.

18. Phêrô Nguyễn Xuân Chính; sinh 1944, lm 1979; Đc: Mỹ Yên.

19. Phêrô Trần Phúc Chính; sinh 1943, lm 1994; Đc: Rú Đất.

20. G.B. Nguyễn Viết Công; sinh 1973, lm 2001; Đc: Quèn Đông.

21. Antôn Trần Văn Công; sinh 1971, lm 2001; Đc: Thượng Nâm.

22. Phêrô Hoàng Biên Cương; sinh 1970, lm 2001. Du học.

23. Tôma Nguyễn Văn Cường; sinh 1930, lm 1961; Đc: Tiếp Võ.

24. Phêrô Nguyễn Viết Cường; sinh 1931, lm 1990; Đc: Sơn La.

25. Phaolô Nguyễn Văn Cừ; sinh 1946, lm 1999; Đc: Ninh Cường.

26. Antôn Hoàng Tiến Diễn; sinh 1942, lm 1994; Đc: Chợ Sàng..

27. Philipphê Trần Ngọc Du; sinh 1967, lm 2001; Đc: Đá Nện.

28. Antôn Bùi Đức Duyệt; sinh 1914, lm 1942; Đc: Tân Yên (hưu).

29. Phêrô Nguyễn Văn Duyệt; sinh 1941, lm 1975; Đc: Bảo Nham.

30. G.B. Nguyễn Minh Dương; sinh 1973, lm 2004; Đc: TGM.

31. G.B. Trần Thánh Đạt; sinh 1935, lm 1993; Đc: Vĩnh Hội.

32. Giuse Nguyễn Đăng Điền; sinh 1934, lm 1966; Đc: Nhân Hoà.

33. Phêrô Nguyễn Xuân Đình; sinh 1969, lm 2001, Đc: Dũ Yên.

34. Antôn Nguyễn Văn Đính; sinh 1972, lm 2001, Đc: Cồn Cả.

35. G.B. Đinh Công Đoàn; sinh 1967, lm 1997; Đc: Kẻ Dừa.

36. P.X. Nguyễn Văn Đoàn; sinh 1937, lm 1967; Đc: Tân Mỹ.

37. G.B. Nguyễn Kim Đồng, sinh 1972, lm 2001; Đc: Lưu Mỹ.

38. Phêrô Nguyễn Văn Đức; sinh 1925, lm 1960; Đc: Vĩnh Hoà.

39. Giuse Phạm Minh Đức; sinh 1945, lm 1999; Đc: Song Ngọc.

40. Giuse Trần Minh Đức; sinh 1942, lm 1981; Đc: Lộc Thuỷ.

41. Antôn Nguyễn Thanh Đương; sinh 1941, lm 1994; Đc: Yên Đại.

42. Phêrô Vũ Văn Giáo; sinh 1913, lm 1944; Đc: Nghi Lộc (hưu).

43. Antôn Đậu Quang Hải; sinh 1934, lm 1990; Đc: Tràng Lưu.

44. G.B. Cao Xuân Hành; sinh 1930, lm 1965; Đc: Tam Đa.

45. Giuse Ngô Văn Hậu; sinh 1967, lm 1998; Đc: Kẻ Mui.

46. Phaolô Nguyễn Văn Hiểu, sinh 1975; lm 2004; Đc: TGM.

47. Giuse Nguyễn Xuân Hoá; sinh 1930, lm 1992; Đc: Vạn Thành.

48. Phaolô Nguyễn Xuân Hoá; sinh 1960, lm 1997; Đc: TGM.

49. Phêrô Nguyễn Xuân Hoan; sinh 1942, lm 1999; Đc: Lộc Mỹ.

50. G.B. Nguyễn Huy Hoàng; sinh 1933, lm 1966; Đc: Phú Xuân.

51. Phêrô Nguyễn Huy Hoàng; sinh 1941, lm 1994; Đc: Thọ Ninh.

52. Antôn Nguyễn Văn Hoàng; sinh 1960, lm 1994; Đc: Kẻ Đông.

53. Martinô Nguyễn Xuân Hoàng; sinh 1957, lm 1994; Đc: Bột Đà.

54. Phêrô Lê Thanh Hồng; sinh 1970, lm 2004; Đc: TGM.

55. Giuse Trần Minh Hồng; sinh 1964, lm 1997; Đc: Quý Hoà.

56. P.X. Lê Viết Hùng; sinh 1943, lm 1999; Đc: TGM.

57. Phêrô Phan Văn Huề; sinh 1940, lm 1999; Đc: Xuân Phong.

58. Phêrô Bùi Văn Huyên; sinh 1932, lm 1965; Đc: Gia Hoà.

59. G.B. Nguyễn Xuân Huyền; sinh 1963, lm 1994; Đc: Xuân Tình.

60. P.X. Phạm Văn Hứa; sinh 1946, lm 1999; Đc: Tân Hội.

61. Phêrô Nguyễn Văn Hương, sinh 1973, lm 2001; Đc: Du học.

62. Giuse Trần Thanh Hương; sinh 1935, lm 1966; Đc: Thượng Bình.

63. Micae Hoàng Xuân Hường, sinh 1968, lm 2001; Đc: Kim Lũ.

64. Gioan Nguyễn Phương Hướng, sinh 1970, lm 2001; Đc: Bố Sơn.

65. P.X. Hoàng Sĩ Hướng; sinh 1967, lm 1997; Đc: Lãng Điền.

66. Antôn Phạm Đức Hưởng; sinh 1944, lm 1994; Đc: Tràng Đình.

67. Gioan Nguyễn Văn Hữu; sinh 1977, lm 2004; Đc: TGM.

68. Đôminicô Phạm Xuân Kế; sinh 1966, lm 1999; Đc: Kẻ Gai.

69. Phêrô H. Khanh Nguyễn Duy Khanh; sinh 1971, lm 2001; Đc: Ngọc Long.

70. Phêrô Đậu Xuân Khánh; sinh 1934, lm 1966; Đc: Ngô Xá

71. Gioan Trần Thanh Lan; sinh 1944, lm 1999; Đc: Xuân Hoà.

72. Giacôbê Nguyễn Quang Lành; sinh 1960, lm 1997; Đc: Kinh Nhuận.

73. Giuse Hoàng Thái Lân; sinh 1962, lm 1994; Đc: Minh Cầm.

74. Giuse Nguyễn Đình Linh; sinh 1947, lm 1999; Đc: Phi Lộc.

75. Gioan Trần Quốc Long; sinh 1943, lm 1994; Đc: Phú Vinh.

76. Giuse Nguyễn Tiến Lợi; sinh 1935, lm 1998, Đc: Bùi Ngoạ.

77. Giuse Trần Văn Lợi; sinh 1969, lm. 2004; Đc: TGM.

78. Antôn Hoàng Đức Luyến; sinh 1957, lm 1994; Đc: Hậu Thành.

79. Giuse Ngô Xuân Luyện; sinh 1919, lm 1952; Đc: Thọ Ninh (hưu).

80. Giuse Trần Đức Mai; sinh 1974, lm 2004; Đc: TGM.

81. Antôn Trần Văn Minh; sinh 1963, lm 1997; Đc: Trang Nứa.

82. Giuse Nguyễn Quang Nam, sinh 1932, lm 1966; Đc: Đức Lân.

83. G.B. Nguyễn Ngọc Nga; sinh 1966, lm 1999; Đc: Hoà Thắng.

84. Louis Nguyễn Ngọc Nga; sinh 1973, lm 2004; Đc: TGM.

85. Phêrô Hoàng Anh Ngợi, sinh 1968, lm 2001, Đc: Tam Trang.

86. Raphael Trần Xuân Nhàn; sinh 1953, lm 1999; Đc: Làng Ênh.

87.Phêrô Nguyễn Sĩ Nho; sinh 1933, lm 1966; Đc: Trang Cảnh.

88. G.B. Lê Văn Ninh; sinh 1930, lm 1963; Đc: Troóc.

89. Phaolô Chu Đức Phái; sinh 1968, lm 1998; Đc: Nhượng Bạn.

90. Giuse Nguyễn Hồng Pháp; sinh 1960, lm 1994; Đc: Xã Đoài.

91. Antôn Phạm Đình Phùng; sinh 1967, lm 1997; Đc: TGM.

92. Phêrô Lê Hữu Phước; sinh 1932, lm 1965; Đc: Vạn Phần.

93. Giuse Phan Sĩ Phương; sinh 1967, lm 1998; Đc: Vạn Lộc.

94. G.B. Lê Bá Phượng; sinh 1964, lm 1994; Đc: Thọ Vực.

95. Phêrô Nguyễn Hiệu Phượng; sinh 1956, lm 1994; Đc: ĐCV.

96. Giuse Phạm Ngọc Quang; sinh 1972, lm 2004; Đc: TGM.

97. Phêrô Nguyễn Xuân Quý; sinh 1954, lm 1994; Đc: Đông Yên

98. Giuse Trần Mạnh Quý, sinh 1969, lm 2001, Đc: Đông Tràng.

99. Gioan Nguyễn Đức Quyến; sinh 1963, lm 1997; Đc: Văn Thành.

100. Phêrô Nguyễn Quyền; sinh 1947, lm 1994; Đc: Quan Lãng.

101. P.X. Đinh Văn Quỳnh, sinh 1968, lm 2001; Đc: Tĩnh Giang.

102. G.B. Nguyễn Thuỵ Sĩ; sinh 1962, lm 1997; Đc: Cồn Nâm.

103. Phêrô Nguyễn Văn Sơn; sinh 1975, lm 2004; Đc: TGM.

104. Antôn Hoàng Minh Tâm; sinh 1945, lm 1994; Đc: Hoà Ninh.

105. Phêrô Nguyễn Văn Tâm; sinh 1971, lm 2004; Đc: TGM.

106. Phêrô Nguyễn Vĩnh Tâm, sinh 1970, lm 2001, Đc: An Nhiên.

107. P.X. Võ Thanh Tâm; sinh 1935, lm 1963; Đc: ĐCV.

108. Giuse Phan Văn Tần; sinh 1920, lm 1961; Đc: Cam Lâm.

109. Phêrô Phan Văn Tập; sinh 1960, lm 1994; Đc: Nghĩa Thành (Đập Bể)

110. Phêrô Phan Văn Thái; sinh 1930, lm 1962; Đc: Kỳ Anh.

111. Giuse Nguyễn Hồng Thanh; sinh 1930, lm 1961; Đc: Xuân Mỹ.

112. Phêrô Lưu Văn Thành, sinh 1961, lm 2001, Đc: Xã Đoài.

113. Antôn Nguyễn Đình Thăng; sinh 1964, lm 1994; Đc: Yên Hoà.

114. Giuse Nguyễn Văn Thắng; sinh 1972, lm 2001; Đc: Làng Truông.

115. Giuse Phan Văn Thắng, sinh 1969, lm 1998; Đc: Lập Trạch.

116. Giuse Trần Nam Thắng; sinh 1965, lm 1999; Đc: Mẫu Lâm.

117. Giacôbê Nguyễn Trọng Thể; sinh 1934, lm 1992; Đc: Đan Sa.

118. Giuse Võ Văn Thìn; sinh 1943, lm 1975; Đc: Ngọc Long (hưu).

119. Phêrô Nguyễn Huy Thiết; sinh 1940, lm 1981; Đc: Hướng Phương.

120. Giuse Phan Duy Thông; sinh 1936, lm 1990; Đc: Nghĩa Yên.

121. Bênađô Vũ Sĩ Tráng; sinh 1945, lm 1999; Đc: Trung Hoà.

122. Giuse Nguyễn Tràng; sinh 1924, lm 1960; Đc: Mỹ Dụ.

123. Phêrô Đậu Đình Triều; sinh 1923, lm 1957; Đc: Văn Hạnh.

124. G.B. Trần Văn Trinh; sinh 1963, lm 1997; Đc: Trúc A.

125. Giuse Nguyễn Quang Trung, sinh 1972, lm 2001; Đc: Phú Linh.

126. G.B. Nguyễn Huy Tuấn; sinh 1972, lm 2004; Đc: TGM.

127. Phêrô Trần Tùng; sinh 1941, lm 1994; Đc: Kẻ Đọng.

128. Phêrô Nguyễn Thái Từ; sinh 1954, lm 1994; Đc: Kim Lâm.

129. Giuse Phạm Huy Tường; sinh 1932, lm 1966; Đc: La Nham.

130. G.B. Nguyễn Minh Tường; sinh 1966, lm 1997; Đc: Hậu Thành.

131. Antôn Trần Đình Văn; sinh 1975, lm 2004; Đc: TGM.

132. Phêrô Nguyễn Văn Viên; sinh 1965, lm 1999; Đc: Du học.

133. Phêrô Nguyễn Văn Vinh; sinh 1966, lm 1999; Đc: Trại Lê.

134. Phaolô Nguyễn Văn Vĩnh; sinh 1971, lm 1999; Đc: Quy Hậu.

135. Phêrô Nguyễn Đức Yên; sinh 1944, lm 1994; Đc: Văn Phú.




V. MỘT SỐ ĐIỂM ĐẶC SẮC CỦA GIÁO PHẬN <<
VII. CÁC DÒNG TU TRONG GIÁO PHẬN >>
 
Phim - Nhạc - Suy niệm
Xem chuyên mục Media Online
Từ Điển Online:     

Truyền Tin

Email: tt.march25@gmail.com

Website: truyen-tin.net

Online since: May 2010

Tìm kiếm nội dung
(Gõ từ khóa vào vào khung dưới đây)
Tìm kiếm trong Google
Nhấn vào >> Google Search

Liên hệ

Đặt làm trang chủ

@